Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664624167362_eb17c66831ed3172335b7a3e1179e01b.jpg Z4664605476951_d4d6e9e9ffdae9601fc22056cb51a08c.jpg Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664604282067_4588168aacf95b9042ed571b9b409b8d.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Mi_171_bi_roi.jpg Mi_171_bi_roi.jpg MI_171.jpg Gioitreoakhoctheolinhcuudaituongvonguyengiap_1.jpg DSC_7401.jpg 7575.jpg IMG_1051.jpg IMG_10541.jpg IMG_1056.jpg IMG_0655.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Thạch Thất.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đại số 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Lê Thị Thu Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:18' 01-04-2009
    Dung lượng: 440.0 KB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng các Thầy, Cô giáo về dự giờ.
    Người soạn: Nguyễn Văn Hùng
    Trường THCS Thái Sơn
    kiểm tra bài cũ
    Câu 1: Thực hiện phép cộng 2 đa thức sau
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
    Câu 2: Thực hiện phép trừ 2 đa thức sau
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x -1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
    P(x)+ Q(x) =
    ( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
    + ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
    2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
    x4 + x3 + 5 x + 2
    =
    2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3)
    + x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)
    2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
    + x4 - x3 - 5 x - 2
    =
    =
    2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
    P(x) - Q(x) =
    ( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
    - ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
    =
    2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
    + x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
    =
    =
    2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
    P(x)+ Q(x) =
    ( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
    + ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
    2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
    x4 + x3 + 5 x + 2
    2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3 )
    + x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2 )
    =
    =
    2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
    =
    1.Cộng hai đa thức một biến
    Thực hiện phép cộng 2 đa thức sau
    Câu 1:
    Ví dụ :
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
    đã học ở bài 6
    Cách 2.
    Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
    +
    P(x)+ Q(x) =
    2x5
    + 4x4
    + x2
    + 4x
    + 1

    Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
    0x5
    + 0x2
    Cách 1:
    Bước 1: Bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu cộng
    Bước 2: Áp dụng tính chất giao hoán và tính
    chất kết hợp của phép cộng
    Bước 3 : Thu gọn các hạng tử đồng dạng
    Áp dụng : Bài 44 ( SGK _ 45 ):
    Cho hai đa thức:
    1.Cộng hai đa thức một biến
    Cách 2.
    Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột
    Tính P(x) + Q(x)
    Hoạt động nhóm:
    - Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm
    ( hoặc tăng ) của biến.
    Một nửa lớp lam theo cách 1, một nửa làm
    theo cách 2.
    P(x)+Q(x) =
    Cách 1.
    =
    9x4 – 7x3 +2x2 - 5x - 1
    +
    P(x)+Q(x) =
    9x4 – 7x3 + 2x2 - 5x - 1
    Cách 2.
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
    đã học ở bài 6
    Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
    1.Cộng hai đa thức một biến
    Cách 2.
    Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x -1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
    =
    2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
    + x4 - x3 - 5 x - 2
    P(x) - Q(x) =
    ( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
    - ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
    2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
    + x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
    =
    =
    2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
    đã học ở bài 6
    2. Trừ hai đa thức một biến
    Câu 2: Thực hiện phép trừ 2 đa thức sau
    Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
    đã học ở bài 6
    Cách 2.
    Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
    đã học ở bài 6
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
    -
    P(x) - Q(x) =
    2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
    Cách 2.
    Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
    Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép trừ các số theo cột dọc.
    1. Cộng hai đa thức một biến
    Cách 2.
    Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
    Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
    đã học ở bài 6
    2. Trừ hai đa thức một biến
    Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
    đã học ở bài 6
    Cách 2.
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
    -
    P(x) - Q(x) =
    2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
    Cách 2.
    P(x) - Q(x) = P(x) + (- Q(x) )
    - Q(x) = - (- x4 + x3 + 5x + 2 )
    = x4 - x3 - 5x - 2
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
    ( - Q(x)) = + x4 - x3 - 5x - 2
    +
    P(x) - Q(x) =
    2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
    Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
    ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
    đã học ở bài 6
    Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép trừ các số theo cột dọc.
    2. Trừ hai đa thức một biến
    ( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột )
    1. Cộng hai đa thức một biến
    Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
    ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
    đã học ở bài 6
    2. Trừ hai đa thức một biến
    ( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột )
    3. Luyện tập - Củng cố
    ?1
    Cho hai đa thức
    M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
    N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
    Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
    1. Cộng hai đa thức một biến
    Chú ý : Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
    ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
    đã học ở bài 6
    2. Trừ hai đa thức một biến
    ( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột )
    3. Luyện tập - Củng cố
    ?1
    Cho hai đa thức
    M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
    N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
    Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
    M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
    N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
    +
    M(x) + N(x) = 4x4 +5x3 – 6x2 - 3
    M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
    N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
    -
    M(x) - N(x) = 2x4 +5x3 + 4x2 +2x + 2
    Kết quả :
    ? Tính giá trị của M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
    Tại x = -1 và x = o
    * Tại x = -1 ta có
    M(x) + N(x) = 4(-1)4 + 5(-1)3 – 6(-1)2 – 3
    = 4 – 5 – 6 - 3 = - 10
    * Tại x = -1 ta có
    M(x) - N(x) = 2(-1)4 + 5(-1)3 + 4(-1)2 + 2(-1) + 2
    = 4 – 5 + 4 - 2 + 2 = - 5
    * Tại x = 0 ta có M(x) + N(x) = -3
    * Tại x = 0 ta có M(x) - N(x) = 2
    Tìm đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống
    P(x) = x5 -……. +……….. + x2 +……….+ 1
    Q(x) = 6 - 2x + ……….+ 3x3 + x4 - ………
    P(x) + P(x) = -2x5 – x4 + 5x3 + 2x2 + 3x + 7
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    2
    3
    4
    5
    1
    A . - 2x4
    B . 0x3
    C . 2x4
    D . - x4
    +
    A . 2 x3
    B . 5x3
    C . -2x3
    D . - 3x3
    A . - 5 x
    B . 2x
    C . 3x
    D . 5x
    A . 2 x3
    B . 5x4
    C . x2
    D . - 3x3
    A . 4 x5
    B . 5x3
    C . -6x3
    D . - 3x5
    1
    A . - 2x4
    B . 0x3
    C . 2x4
    D . - x4
    C . 2x4
    BI T?P C?NG C?
    1. Cộng hai đa thức một biến
    Chú ý : Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
    ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
    đã học ở bài 6
    2. Trừ hai đa thức một biến
    ( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột )
    3. Luyện tập - Củng cố
    4. Hướng dẫn về nhà
    -Nắm vững các cách cộng trừ đa thức
    một biến.
    Làm các bài tập 45, 46, 47, 48
    ( SGK – 45, 46 )
    Nhiệt liệt chào mừng các Thầy, Cô giáo đến dự giờ.
    Xin cảm ơn các Thầy, Cô đến dự , xin chào và hẹn gặp lại
     
    Gửi ý kiến