Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Thạch Thất.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: anhTuan
Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:52' 31-03-2009
Dung lượng: 375.0 KB
Số lượt tải: 83
Nguồn: anhTuan
Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:52' 31-03-2009
Dung lượng: 375.0 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
Người thực hiện: Lê Kim Thuý
Giáo viên Trường Tiểu học Cần Kiệm
Thạch Thất - Hà Nội.
Kiểm tra bài cũ
Đặt tính, rồi tính:
62321: 307 81350 : 187
62321 307
921 203
0
81350 187
0655 435
0940
005
Dấu hiệu chia hết cho 2
Ví dụ:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
5
16
7
18
14
0
2
4
6
8
1
3
5
7
9
Dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Luyện tập:
Bài 1: Trong các số 35, 89, 98, 1000, 744, 867, 7536, 84 683, 5782, 8401.
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào không chia hết cho 2?
Lời giải.
a) Số chia hết cho 2: 98, 1000, 744, 7536, 5782.
b) Số không chia hết cho 2: 35, 89, 867, 84 683, 8401.
Luyện tập:
Bài 2: a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 3: a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
Luyện tập:
Bài 4: a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340 ; 342 ; 344 ; . ; . ; 350.
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347 ; 8349 ; 8351 ; . ; . ; 8357.
Luyện tập:
Dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chân thành cảm ơn các thầy cô
Kính chúc các thầy cô
sức khoẻ và hạnh phúc!!!
Giáo viên Trường Tiểu học Cần Kiệm
Thạch Thất - Hà Nội.
Kiểm tra bài cũ
Đặt tính, rồi tính:
62321: 307 81350 : 187
62321 307
921 203
0
81350 187
0655 435
0940
005
Dấu hiệu chia hết cho 2
Ví dụ:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
5
16
7
18
14
0
2
4
6
8
1
3
5
7
9
Dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Luyện tập:
Bài 1: Trong các số 35, 89, 98, 1000, 744, 867, 7536, 84 683, 5782, 8401.
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào không chia hết cho 2?
Lời giải.
a) Số chia hết cho 2: 98, 1000, 744, 7536, 5782.
b) Số không chia hết cho 2: 35, 89, 867, 84 683, 8401.
Luyện tập:
Bài 2: a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 3: a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
Luyện tập:
Bài 4: a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340 ; 342 ; 344 ; . ; . ; 350.
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347 ; 8349 ; 8351 ; . ; . ; 8357.
Luyện tập:
Dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chân thành cảm ơn các thầy cô
Kính chúc các thầy cô
sức khoẻ và hạnh phúc!!!
 






Các ý kiến mới nhất