Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664624167362_eb17c66831ed3172335b7a3e1179e01b.jpg Z4664605476951_d4d6e9e9ffdae9601fc22056cb51a08c.jpg Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664604282067_4588168aacf95b9042ed571b9b409b8d.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Mi_171_bi_roi.jpg Mi_171_bi_roi.jpg MI_171.jpg Gioitreoakhoctheolinhcuudaituongvonguyengiap_1.jpg DSC_7401.jpg 7575.jpg IMG_1051.jpg IMG_10541.jpg IMG_1056.jpg IMG_0655.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Thạch Thất.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kỳ 2 môn tiếng Việt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ban Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:18' 16-04-2009
    Dung lượng: 33.5 KB
    Số lượt tải: 213
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng giáo dục Huyện An Lão
    Trường TH Chiến Thắng Đề bài Kiểm tra giữa học kỳ II
    Môn : Tiếng Việt Lớp 3
    Thời gian làm bài 60 phút ( Không kể giao đề )
    Họ và tên : ………………………………Lớp : …………. SBD : …………

    I – Kiểm tra đọc ( 10 điểm )
    A/ đọc thành tiếng ( 6 điểm ) : Học sinh đọc 1 đoạn văn , thơ trong tuần 19 đến tuần 25 - lớp 3 ( 5 điểm ) . Trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đó ( 1 điểm )
    B/ Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm ) – thời gian 15 phút .
    Hội đua voi ở tây nguyên
    Trường đua là một đường rộng phẳng lì, dài hơn năm cây số. Chiêng trống khua đánh vang lừng. Voi đua từng tốp mười con dàn hàng ngang ở nơi xuất phát. Trên mỗi con voi, ngồi hai chàng man-gát. Người ngồi phía cổ có vuông vải đỏ thắm ở ngực. Người ngồi trên lưng mặc áo xanh da trời trông họ rất bình tĩnh vì họ là những người phi ngựa giỏi nhất .
    Đến giờ xuất phát, chiêng trống nổi lên thì cả mười con voi lao đầu chạy. Cái dáng lầm lì , chậm chạp thường ngày bỗng dưng biến mất.
    Dựa theo nội dung bài đọc khoanh tròn ý đúng nhất trong các câu trả lời dưới đây :

    1. Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “ vì sao” trong câu sau :
    Trông họ rất bình tĩnh vì họ là những người phi ngựa giỏi nhất .
    a.Trông họ rất bình tĩnh.
    b. Vì họ là những người phi ngựa giỏi nhất.
    c. Trông họ rất bình tĩnh vì họ là những người phi ngựa giỏi nhất .
    2. Trong câu :
    Đến giờ xuất phát, chiêng trống nổi lên thì cả mười con voi lao đầu chạy. Từ nào chỉ hoạt động ?
    a. Chạy
    b. Lao đầu chạy
    c. Nổi lên
    3. Trong câu :
    Cả bầy hăng máu phóng như bay
    Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi như thế nào ?
    a. Cả bầy
    b. Cả bầy hăng máu.
    c. Hăng máu phóng như bay
    4. Câu: “ Voi đua từng tốp mười con dàn hàng ngang ở nơi xuất phát ” được cấu tạo theo mẫu nào ?
    a. Ai là gì ?
    b. Ai như thế nào ?
    c. Ai làm gì ?
    
    
    II – Kiểm tra viết ( 10 điểm ) – Thời gian 45 phút
    1/ Chính tả : ( nghe viết – 5 điểm ) – thời gian 15 phút
    Nhà bác học và bà cụ
    ( Từ “ Nghe bà cụ nói vậy, .... đầu tiên – sgk Tiếng Việt 3/2 – trang 32 )
    2/ Tập làm văn ( 5 điểm ) – thời gian 30 phút
    Tập làm văn:
    - Viết một đoạn văn ( từ 7 đến 10 câu) kể về một ngày hội mà em biết .

    Đáp án và biểu điểm
    I- Đọc
    1- Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi ( 6 điểm ) : Giáo viên chủ nhiệm kiểm tra .
    2- Đọc hiểu ( 4 điểm )
    Câu 1 ( 1 điểm ) : b
    Câu 2 ( 1 điểm ) : a
    Câu 3 ( 1 điểm ) : c
    Câu 4 ( 1 điểm ) : b
    II – Viết
    1- Chính tả :( 5 điểm )
    Mỗi lỗi sai trừ 0,5 điểm ( bất kỳ lỗi phụ âm hay cả chữ ) . Nừu bài viết không có lỗi nhưng học sinh tr
     
    Gửi ý kiến