Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Thạch Thất.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
GA sinh học 9 (phân theo tháng) trọn bộ có ôn tập kiểm tra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hường (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:43' 17-08-2009
Dung lượng: 127.1 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hường (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:43' 17-08-2009
Dung lượng: 127.1 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Trường thcs Phi Tô. KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lớp : 9A Môn: Sinh học
Họ và tên : …………………………… Thời gian làm bài : 45phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ KIỂM TRA
Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
***/ Ýnghĩa của định luật phân li là :
# Xác định tính trạng trội.
# Xác định tính trạng lặn.
$ Xác định tính trạng tuần chủng.
# Không
2> Ý nghĩa của định luật phân li độc lập là:
# Tạo đột biến.
# Tạo thường biến.
$ Xác định tính trạng trội vàlặn.
# không
4> Định luật di truyền giới tính tạo ra thế hệ đực : cái là :
# 1:2.
$ 1:1.
# 1:3
# không
5> Kết quả lai ở định luật phi li độc lập là:
# 9:3:3:3
# 9:3:3:4
$ 9:3:3:1
# 9:3:2:1
6> Trong nguyên phân các nhiễm sắc thể kép xoắn co ngắn cực đại ở kì nào:
$ Kì đầu.
# Kì cuối.
# Kì giữa.
# Kì cuối.
7> Kết quả của nguyên phân là :
$ Tạo ra 2 tế bào con giống như tế bào mẹ.
# Tạo ra 3 tế bào con giống như tế bào mẹ.
# Tạo ra 2 tế bào con khác tế bào mẹ.
#
8> Trong giảm phân bộ NST của tế bào con bằng bao nhiêu bộ NST của tế bào mẹ:
$ ½ tế bào mẹ.
# 1/3 tế bào mẹ.
# 1/4 tế bào mẹ.
# không
9> ARN có cấu trúc là:
# Chuỗi xoắn kép và các nuclêôtít A – T – G – X.
# Chuỗi xoắn đơn và các nuclêôtít A – T – G – X.
$ Chuỗi xoắn đơn và các nuclêôtít A – U – G – X.
# không
10> Có các dạng đột biến gen nào?
Mất, thêm thay thế một cặp nuclêôtít.
Mất, thêm thay thế hai cặp nuclêôtít.
Mất, thêm thay thế bốn cặp nuclêôtít.
11> Màu sắc hoa mõm chó do 1 gen quy định. Theo dõi sự di truyền màu sắc hoa mõm chó, người ta thu được những kết quả sau:
P: Hoa hồng x Hoa hồng ( F1 : 25,1% hoa đỏ; 49,9% hoa hồng, 25% hoa đỏ.
Điều nào giải thích sau là đúng cho phép lai trên?
Hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng.
Hoa đỏ trội không hoàn toàn so với hoa trắng.
Hoa trắng trội hoàn toàn so với hoa đỏ.
Hoa hồng là tính trạng trung gian giữa hoa đỏ và hoa trắng.
B> Tự luận:
1. Hãy giải thích sơ đồ sau:
ADN(gen)( mARN ( Prôtêin ( tính trạng.
2> Vì sao gây đột biến nhân tạo được coi là khâu đầu tiên trong chọn giống?
................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................
Trường thcs Phi Tô. KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lớp : 9A Môn: Sinh học
Họ và tên : …………………………… Thời gian làm bài : 45phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ KIỂM TRA
A> TRẮC NGHIỆM: Đánh dấu vào câu trả lời đúng nhất:
1> Hiện tượng thoái hoá xảy ra do:
Vì thế hệ con, cháu tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại.
Vì thế hệ con, cháu tạo ra các cặp gen đồng hợp trội.
Vì thế hệ con, cháu tạo ra các cặp gen dị hợp.
2> Mục đích, vai trò của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần là:
Củng cố những những tính trạng không có lợi.
Củng cố và duy trì những tính trạng mong muốn và tạo dòng thuần.
Củng cố và duy trì những tính trạng có lợi.
3> Để tạo ưu thế lai người ta thừơng sử dụng các phương pháp nào là chủ yếu:
Lớp : 9A Môn: Sinh học
Họ và tên : …………………………… Thời gian làm bài : 45phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ KIỂM TRA
Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
***/ Ýnghĩa của định luật phân li là :
# Xác định tính trạng trội.
# Xác định tính trạng lặn.
$ Xác định tính trạng tuần chủng.
# Không
2> Ý nghĩa của định luật phân li độc lập là:
# Tạo đột biến.
# Tạo thường biến.
$ Xác định tính trạng trội vàlặn.
# không
4> Định luật di truyền giới tính tạo ra thế hệ đực : cái là :
# 1:2.
$ 1:1.
# 1:3
# không
5> Kết quả lai ở định luật phi li độc lập là:
# 9:3:3:3
# 9:3:3:4
$ 9:3:3:1
# 9:3:2:1
6> Trong nguyên phân các nhiễm sắc thể kép xoắn co ngắn cực đại ở kì nào:
$ Kì đầu.
# Kì cuối.
# Kì giữa.
# Kì cuối.
7> Kết quả của nguyên phân là :
$ Tạo ra 2 tế bào con giống như tế bào mẹ.
# Tạo ra 3 tế bào con giống như tế bào mẹ.
# Tạo ra 2 tế bào con khác tế bào mẹ.
#
8> Trong giảm phân bộ NST của tế bào con bằng bao nhiêu bộ NST của tế bào mẹ:
$ ½ tế bào mẹ.
# 1/3 tế bào mẹ.
# 1/4 tế bào mẹ.
# không
9> ARN có cấu trúc là:
# Chuỗi xoắn kép và các nuclêôtít A – T – G – X.
# Chuỗi xoắn đơn và các nuclêôtít A – T – G – X.
$ Chuỗi xoắn đơn và các nuclêôtít A – U – G – X.
# không
10> Có các dạng đột biến gen nào?
Mất, thêm thay thế một cặp nuclêôtít.
Mất, thêm thay thế hai cặp nuclêôtít.
Mất, thêm thay thế bốn cặp nuclêôtít.
11> Màu sắc hoa mõm chó do 1 gen quy định. Theo dõi sự di truyền màu sắc hoa mõm chó, người ta thu được những kết quả sau:
P: Hoa hồng x Hoa hồng ( F1 : 25,1% hoa đỏ; 49,9% hoa hồng, 25% hoa đỏ.
Điều nào giải thích sau là đúng cho phép lai trên?
Hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng.
Hoa đỏ trội không hoàn toàn so với hoa trắng.
Hoa trắng trội hoàn toàn so với hoa đỏ.
Hoa hồng là tính trạng trung gian giữa hoa đỏ và hoa trắng.
B> Tự luận:
1. Hãy giải thích sơ đồ sau:
ADN(gen)( mARN ( Prôtêin ( tính trạng.
2> Vì sao gây đột biến nhân tạo được coi là khâu đầu tiên trong chọn giống?
................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................
Trường thcs Phi Tô. KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lớp : 9A Môn: Sinh học
Họ và tên : …………………………… Thời gian làm bài : 45phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ KIỂM TRA
A> TRẮC NGHIỆM: Đánh dấu vào câu trả lời đúng nhất:
1> Hiện tượng thoái hoá xảy ra do:
Vì thế hệ con, cháu tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại.
Vì thế hệ con, cháu tạo ra các cặp gen đồng hợp trội.
Vì thế hệ con, cháu tạo ra các cặp gen dị hợp.
2> Mục đích, vai trò của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần là:
Củng cố những những tính trạng không có lợi.
Củng cố và duy trì những tính trạng mong muốn và tạo dòng thuần.
Củng cố và duy trì những tính trạng có lợi.
3> Để tạo ưu thế lai người ta thừơng sử dụng các phương pháp nào là chủ yếu:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất