Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Thạch Thất.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 24: Hình học 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Xuân Họa (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:28' 29-12-2010
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Kiều Xuân Họa (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:28' 29-12-2010
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về thăm lớp
Kiểm Tra bài cũ
Cho ( O ;R ) ,Vẽ dây CD và đường kính AB vuông góc với dây CD
HÌNH HỌC
TIẾT 24:
LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY.
I.Bài toán
GT
KL
(O; R) dây AB và CD
OH, OK là k/cTừ O đến AB ;CD
OH2 + HB2 = OK2 +KD2
OHB và OKD, Vuông tại H,K ( vì OH AB:OK CD
Theo định lý: Py – Ta – Go ta có
OH2 + HB2 = OB2 = R 2 ( 1 )
OK2 + KD2 = OD2 = R2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra :
OH2 + HB2 = OK2 + KD2 (đpcm)
R
K
H
O
D
C
B
A
Chú ý : ( SGK - 105)
Ch?ng minh
Mh
II. Liờn h? gi?a dõy v kho?ng cỏch t? tõm d?n dõy.
. Hãy sử dụng bài toán ở mục 1 để chứng minh rằng:
a. Nếu thì
b. Nếu OH = OK thì AB = CD
R
K
H
O
D
C
B
A
OH = OK
AB = CD
Tacó AB = CD (gt)
HB = KD HB2 = KD2
OH2 + HB2 = KD2 + OK 2 ( theo bài toán)
OH2 = OK 2 OH = OK.(đpcm)
Chứng minh :
.Định Lý 1:
Ta có OH AB , OK CD ( do gt)
AH = HB = ;CK = KD =
( vì là đường kính vuông góc với dây cung)
OH,OK là khoảng cách từ tâm O đến dây AB .CD của (O)
AB =CD OH = OK
?1
( SGK)
Cho (O:5cm),dây AB = CD , OH,OK là khoảng cách từ O đến
AB,CD .biết OH = 3cm ( như hình vẽ ).
Tính khoảng cách từ tâm O đến dây CD.
Bài tập 1
Chứng minh
Xét (O;5cm) có AB = CD (theo gt)
OH = OK = 3cm ( vì là khoảng cách từ tâm đến hai dây bằng nhau)
H
K
D
C
B
A
O
Hãy sử dụng kết quả của bài toán ở mục 1để so sánh các độ dài :
R
K
H
O
D
C
B
A
Hướng dẫn Chứng minh:
OH < OK
OH2 < OK2
OH2 + HB2 = KD2 + OK2 và
AB2 > CD2
HB2 > KD2
Bài toán 1
Biết AB > CD
Biết OH < OK
a. OH và OK
b. AB và CD
AB > CD
?2.
. Hãy sử dụng kết quả của bài toán ở mục 1để so sánh các độ dài :
a. OH và OK , nếu AB > CD
b. AB và CD , nếu OH < OK
Ta có AB > CD (gt) AB/2 > CD/2
HB > KD HB2 > KD2
OH2 + HB2 = OK2 + KD2 ( theo bài toán 1)
OH2 < OK2 OH < OK (vì OH,Ok >0)
Định lý 2 :
R
K
H
O
D
C
A
Ta có OH AB , OK CD (do gt)
AH = HB = ;CK = KD =
( vì là đường kính vuông góc với dây cung)
Chứng minh:
Trong một đường trònhai dây không bằng nhau, dây nào lớn hơn khi và chỉ khi nó gần tâm hơn
?2
(SGK – 105)
Mh 2
Câu nói sau đúng hay sai:
Sau khi học xong bài : Liên hệ giưã dây và khoảngcách từ tâm đến dây
bạn Quang nói
“ Vậy là : Hai dây bằng nhau khi chỉ khi chúng cách đều tâm.
Dây nào lớn hơn khi chỉ khi gần tâm hơn,.”
Đúng
Sai
+? 3
Cho ABC; OE, OF ,OD là trungtrực của cạnh BC,AC,AB
OD>OE ;OE =OF
So sánh : a; BC và AC
b; AB và AC
GT
KL
Chứng minh
Xét đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác ABC
So sánh BC và AC
So sánh EO và OF
ta cú : OE = O F (do gt)
AC = BC( Vỡ l hai dõy cỏch d?u tõm)
b Trong ( A,B,C)
Ta cú OD > OE và OE = OF ( do gt)
OD > OF
AB < AC (Vỡ dõy AB xa tõm hon)
O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (Vì O là giao ba trung trực )
A
C
B
E
D
O
F
cc
Bài tập
Cho đường tròn tâm O và dây AB không đi qua tâm.Gọi M là trung điểm của AB.Qua M vẽ dây CD không trùng với dây AB. Chứng minh:
Trong đường tròn tâm O
AB < CD
OM > ON
Xét tam giác NOM
Chứng minh
Ta có M,N là trung điểm của AB và CD ( theoGt)
OM AB và ON CD( vì là đường
kính đi qua trung điểm của đay cung)
Trong tam giác . Còn thiếu phải bổ xung
O
B
A
D
M
C
N
Xét đường tròn tâm O
AB < CD
cc
Bµi häc h«m nay c¸c em cÇn nhí .
Mối liªn hÖ gi÷a d©y vµ kho¶ng c¸ch
tõ t©m ®Õn d©y. (.vÒ ®é lín)
OH = OK AB = CD
OH OK
OH < OK AB > CD
OH > OK AB < CD
Cho (O ;R ).các dây AB ;àCD . Gọi OH , OK khoảng cách
từ O đến AB CD
Bµi TËpvÒ nhµ :
VÒ nhµ häc thuộc hai định lý về mèi liªn hÖ gi÷a d©y vµ kho¶ng c¸ch
tõ t©m ®Õn d©y
O
H
D
C
B
A
K
I
5
Làm bài tập : 12; 13; 14.
12 a . áp dụng định lý PI – Ta – Go vào tam
giác vuông OHB tính được OH
Ôn tập còn thiếu p
Hướng dẫn –bài 12
12b . Tính HI => OK => AB , CD
Luôn mạnh khoẻ
Tập thể lớp 9b kính chúc các thầy cô
vì: hai định lý trên chỉ đúng đối với
1 đường tròn
Bạn đã nhầm
Chú ý : Hai định lý cũng đúng với cả
hai đường tròn có bán kính bằng nhau
O
N
M
D
C
B
A
O’
Hãy xem ví dụ sau
Bạn đã hiểu rất cặn kẽ cả hai định lý
vì: hai định lý trên luôn đúng
đối với 1 đường tròn hoặc hai đường tròn có bán kính bằng nhau
Hai định lý cũng đúng với cả hai đường tròn có bán kính bằng nhau
2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
?1. Hãy sử dụng bài toán ở mục 1 để chứng minh rằng:
a. Nếu AB = CD thì OH = OK
b. Nếu OH = OK thì AB = CD
a. Tacó AB = CD (gt)
nên HB = KD HB2 = KD2
lại có : OH2 + HB2 = KD2 + OK 2 ( theo bài toán)
OH2 = OK2 OH = OK.(đpcm)
Định lý 1(sgk - 105).
R
K
H
O
D
C
B
A
Chứng minh :
b. Ta có: OH = OK ( theo gt) OH2 = OK2
Mà OH2 + HB2 = OK2 + KD2 ( theo bài toán 1)
nên HB2 = KD2 HB = KD ( do HB,KD >0) 2HB = 2KD
hay AB =CD (đpcm)
Ta có OH AB , OK CD ( do gt)
AH = HB = ;CK = KD =
( vì là đường kính vuông góc với dây cung)
3 ?2. Hãy sử dụng kết quả của bài toán ở mục 1để so sánh các độ dài :
a. OH và OK , nếu AB > CD
b. AB và CD , nếu OH < OK
a. Ta có AB > CD (gt) AB/2 > CD/2
hay HB > KD HB2 > KD2
mà : OH2 + HB2 = OK2 + KD2 ( theo bài toán 1)
nên OH2 < OK2 OH < OK (vì OH,Ok >0)
R
K
H
O
D
C
B
A
Ta có OH AB , OK CD (do gt)
: AH = HB = ;CK = KD =
( vì là đường kính vuông góc với dây cung)
b. Ta có OH < OK (dogt) OH2 < OK2
mà OH2 + HB2 = OK2 + KD2 ( theo bài toán1)
nên : HB2 > KD2 HB > KD ( vì HB,KD>0)
2HB > 2KD hay AB > CD (điều phải chứng minh)
Chứng minh:
 






Các ý kiến mới nhất