Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664624167362_eb17c66831ed3172335b7a3e1179e01b.jpg Z4664605476951_d4d6e9e9ffdae9601fc22056cb51a08c.jpg Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664604282067_4588168aacf95b9042ed571b9b409b8d.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Mi_171_bi_roi.jpg Mi_171_bi_roi.jpg MI_171.jpg Gioitreoakhoctheolinhcuudaituongvonguyengiap_1.jpg DSC_7401.jpg 7575.jpg IMG_1051.jpg IMG_10541.jpg IMG_1056.jpg IMG_0655.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Thạch Thất.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 24: Hình học 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kiều Xuân Họa (trang riêng)
    Ngày gửi: 02h:28' 29-12-2010
    Dung lượng: 4.2 MB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người

    Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về thăm lớp
    Kiểm Tra bài cũ
    Cho ( O ;R ) ,Vẽ dây CD và đường kính AB vuông góc với dây CD
    HÌNH HỌC
    TIẾT 24:
    LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY.
    I.Bài toán
    GT
    KL
    (O; R) dây AB và CD
    OH, OK là k/cTừ O đến AB ;CD
    OH2 + HB2 = OK2 +KD2
    OHB và OKD, Vuông tại H,K ( vì OH AB:OK CD
    Theo định lý: Py – Ta – Go ta có
    OH2 + HB2 = OB2 = R 2 ( 1 )
    OK2 + KD2 = OD2 = R2 (2)
    Từ (1) và (2) suy ra :
    OH2 + HB2 = OK2 + KD2 (đpcm)
    R
    K
    H
    O
    D
    C
    B
    A
    Chú ý : ( SGK - 105)
    Ch?ng minh
    Mh
    II. Liờn h? gi?a dõy v kho?ng cỏch t? tõm d?n dõy.
    . Hãy sử dụng bài toán ở mục 1 để chứng minh rằng:
    a. Nếu thì
    b. Nếu OH = OK thì AB = CD
    R
    K
    H
    O
    D
    C
    B
    A
    OH = OK
    AB = CD

    Tacó AB = CD (gt)
    HB = KD HB2 = KD2
    OH2 + HB2 = KD2 + OK 2 ( theo bài toán)
    OH2 = OK 2 OH = OK.(đpcm)
    Chứng minh :
    .Định Lý 1:
    Ta có OH AB , OK CD ( do gt)

    AH = HB = ;CK = KD =

    ( vì là đường kính vuông góc với dây cung)
    OH,OK là khoảng cách từ tâm O đến dây AB .CD của (O)
    AB =CD OH = OK
    ?1
    ( SGK)
    Cho (O:5cm),dây AB = CD , OH,OK là khoảng cách từ O đến
    AB,CD .biết OH = 3cm ( như hình vẽ ).
    Tính khoảng cách từ tâm O đến dây CD.
    Bài tập 1
    Chứng minh
    Xét (O;5cm) có AB = CD (theo gt)
    OH = OK = 3cm ( vì là khoảng cách từ tâm đến hai dây bằng nhau)
    H
    K
    D
    C
    B
    A
    O
    Hãy sử dụng kết quả của bài toán ở mục 1để so sánh các độ dài :
    R
    K
    H
    O
    D
    C
    B
    A
    Hướng dẫn Chứng minh:
    OH < OK
    OH2 < OK2
    OH2 + HB2 = KD2 + OK2 và
    AB2 > CD2
    HB2 > KD2
    Bài toán 1
    Biết AB > CD
    Biết OH < OK
    a. OH và OK
    b. AB và CD
    AB > CD
    ?2.










    . Hãy sử dụng kết quả của bài toán ở mục 1để so sánh các độ dài :
    a. OH và OK , nếu AB > CD
    b. AB và CD , nếu OH < OK
    Ta có AB > CD (gt) AB/2 > CD/2
    HB > KD HB2 > KD2
    OH2 + HB2 = OK2 + KD2 ( theo bài toán 1)
    OH2 < OK2 OH < OK (vì OH,Ok >0)
    Định lý 2 :
    R
    K
    H
    O
    D
    C
    A
    Ta có OH AB , OK CD (do gt)

    AH = HB = ;CK = KD =

    ( vì là đường kính vuông góc với dây cung)
    Chứng minh:
    Trong một đường trònhai dây không bằng nhau, dây nào lớn hơn khi và chỉ khi nó gần tâm hơn
    ?2
    (SGK – 105)
    Mh 2
    Câu nói sau đúng hay sai:
    Sau khi học xong bài : Liên hệ giưã dây và khoảngcách từ tâm đến dây
    bạn Quang nói
    “ Vậy là : Hai dây bằng nhau khi chỉ khi chúng cách đều tâm.
    Dây nào lớn hơn khi chỉ khi gần tâm hơn,.”
    Đúng
    Sai
    +? 3
    Cho ABC; OE, OF ,OD là trungtrực của cạnh BC,AC,AB
    OD>OE ;OE =OF
    So sánh : a; BC và AC
    b; AB và AC
    GT
    KL
    Chứng minh
    Xét đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác ABC





    So sánh BC và AC



    So sánh EO và OF
    ta cú : OE = O F (do gt)
    AC = BC( Vỡ l hai dõy cỏch d?u tõm)
    b Trong ( A,B,C)
    Ta cú OD > OE và OE = OF ( do gt)
    OD > OF
    AB < AC (Vỡ dõy AB xa tõm hon)
    O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (Vì O là giao ba trung trực )
    A
    C
    B
    E
    D
    O
    F
    cc
    Bài tập
    Cho đường tròn tâm O và dây AB không đi qua tâm.Gọi M là trung điểm của AB.Qua M vẽ dây CD không trùng với dây AB. Chứng minh:
    Trong đường tròn tâm O






    AB < CD
    OM > ON


    Xét tam giác NOM
    Chứng minh
    Ta có M,N là trung điểm của AB và CD ( theoGt)
    OM AB và ON CD( vì là đường
    kính đi qua trung điểm của đay cung)
    Trong tam giác . Còn thiếu phải bổ xung
    O
    B
    A
    D
    M
    C
    N
    Xét đường tròn tâm O
    AB < CD
    cc
    Bµi häc h«m nay c¸c em cÇn nhí .
    Mối liªn hÖ gi÷a d©y vµ kho¶ng c¸ch
    tõ t©m ®Õn d©y. (.vÒ ®é lín)
    OH = OK AB = CD

    OH OK
    OH < OK AB > CD
    OH > OK AB < CD
    Cho (O ;R ).các dây AB ;àCD . Gọi OH , OK khoảng cách
    từ O đến AB CD
    Bµi TËpvÒ nhµ :
    VÒ nhµ häc thuộc hai định lý về mèi liªn hÖ gi÷a d©y vµ kho¶ng c¸ch
    tõ t©m ®Õn d©y
    O
    H
    D
    C
    B
    A
    K
    I
    5
    Làm bài tập : 12; 13; 14.
    12 a . áp dụng định lý PI – Ta – Go vào tam
    giác vuông OHB tính được OH
    Ôn tập còn thiếu p
    Hướng dẫn –bài 12
    12b . Tính HI => OK => AB , CD
    Luôn mạnh khoẻ

    Tập thể lớp 9b kính chúc các thầy cô
    vì: hai định lý trên chỉ đúng đối với
    1 đường tròn
    Bạn đã nhầm
    Chú ý : Hai định lý cũng đúng với cả
    hai đường tròn có bán kính bằng nhau
    O
    N
    M
    D
    C
    B
    A
    O’
    Hãy xem ví dụ sau
    Bạn đã hiểu rất cặn kẽ cả hai định lý
    vì: hai định lý trên luôn đúng
    đối với 1 đường tròn hoặc hai đường tròn có bán kính bằng nhau
    Hai định lý cũng đúng với cả hai đường tròn có bán kính bằng nhau
    2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
    ?1. Hãy sử dụng bài toán ở mục 1 để chứng minh rằng:
    a. Nếu AB = CD thì OH = OK
    b. Nếu OH = OK thì AB = CD

    a. Tacó AB = CD (gt)
    nên HB = KD HB2 = KD2
    lại có : OH2 + HB2 = KD2 + OK 2 ( theo bài toán)
    OH2 = OK2 OH = OK.(đpcm)
    Định lý 1(sgk - 105).
    R
    K
    H
    O
    D
    C
    B
    A
    Chứng minh :
    b. Ta có: OH = OK ( theo gt) OH2 = OK2
    Mà OH2 + HB2 = OK2 + KD2 ( theo bài toán 1)
    nên HB2 = KD2 HB = KD ( do HB,KD >0) 2HB = 2KD
    hay AB =CD (đpcm)
    Ta có OH AB , OK CD ( do gt)

    AH = HB = ;CK = KD =

    ( vì là đường kính vuông góc với dây cung)
    3 ?2. Hãy sử dụng kết quả của bài toán ở mục 1để so sánh các độ dài :
    a. OH và OK , nếu AB > CD
    b. AB và CD , nếu OH < OK
    a. Ta có AB > CD (gt) AB/2 > CD/2
    hay HB > KD HB2 > KD2
    mà : OH2 + HB2 = OK2 + KD2 ( theo bài toán 1)
    nên OH2 < OK2 OH < OK (vì OH,Ok >0)

    R
    K
    H
    O
    D
    C
    B
    A
    Ta có OH AB , OK CD (do gt)

    : AH = HB = ;CK = KD =

    ( vì là đường kính vuông góc với dây cung)
    b. Ta có OH < OK (dogt) OH2 < OK2
    mà OH2 + HB2 = OK2 + KD2 ( theo bài toán1)
    nên : HB2 > KD2 HB > KD ( vì HB,KD>0)
    2HB > 2KD hay AB > CD (điều phải chứng minh)
    Chứng minh:
     
    Gửi ý kiến