Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664624167362_eb17c66831ed3172335b7a3e1179e01b.jpg Z4664605476951_d4d6e9e9ffdae9601fc22056cb51a08c.jpg Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664604282067_4588168aacf95b9042ed571b9b409b8d.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Mi_171_bi_roi.jpg Mi_171_bi_roi.jpg MI_171.jpg Gioitreoakhoctheolinhcuudaituongvonguyengiap_1.jpg DSC_7401.jpg 7575.jpg IMG_1051.jpg IMG_10541.jpg IMG_1056.jpg IMG_0655.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Thạch Thất.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra toán 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Thông (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:45' 23-01-2010
    Dung lượng: 53.5 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    HỌ VÀ TÊN : …………………………. KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 23 TIẾT 68
    LỚP : ………………….
    MÔN : TOÁN 6 ( SỐ HỌC) CHƯƠNG 2


    1) Phạm vi kiểm tra

    Chương 2 số học lớp 6
    2) Ma trận

    Nội dung chính
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Số nguyên âm, thứ tự trong số nguyên
    1

    0,5
    
    1

    0,5
    
    1

    0,5
    1

    1.5
    4

    3,0
    
    Các phép cộng, trừ số nguyên, tính chất
    2

    1
    
    1

    0,5
    
    
    1

    2,0
    4

    3,5
    
    Phép nhân trong Z, bội và ước của số nguyên
    1

    0,5
    
    1

    0,5
    1

    2,5
    
    
    3

    3,5
    
    Tổng
    4

    2,0
    4

    4,0
    3

    4.0
    11

    10,0
    
    

    3). Đề kiểm tra

    Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4đ)
    Trong các câu có các lựa chọn A,B,C,D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời dúng.
    Mỗi câu trả lời đúng được cộng 0,5đ
    Kết luận nào sao đây là đúng:
    A. . –(-4) = 4 B.  C. –(-4 ) = - 4 D. - 2). Giá trị của biểu thức: -17 - (-23) + (-2) bằng
    A. -42 B. 8 C. -4 D. 4 3). Kết quả phép tính: -35 + 88 – (28 + 35) là:
    A. – 10 B. 10 C. 50 D. 60 4). Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau đây minh họa tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?
    A. ( 6.2 ) + 5 = ( 2.6 ) + 5 C. ( 6 + 2 ).5 = ( 2 + 6 ).5
    B. 6.( 2 + 5 ) = 6.2 + 6.5 D. ( 6.2 ).5 = 2 .( 6.5 )
    5). Kết luận nào sau đây không đúng ?
    A. Số a dương thì số liền sau a cũng dương C. Số a âm thì số liền trước a cũng âm
    B. Số a âm thì số liền sau a cũng âm D. Số liền trước a nhỏ hơn số liền sau a
    6). 26 + 7.( 4 – 12 )
    A. -30 B. 30 C. 264 D. -264
    7). Số nguyên n nào sau đây thỏa mãn : ( n + 1 ).( n + 3 ) < 0 ?
    A. -4 B. -3 C. -2 D. -1
    8). Hai canô cùng xuất phát từ B đi về phía A hoặc C (hình vẽ)
    +
    A B C
    Ta qui ước chiều từ B đến C là chiều dương ( nghĩa là vận tốc và quãng đường đi từ B về phía C được biểu thị bằng số dương và theo chiều ngược lại là số âm ). Nếu 2 canô đi với vận tốc lần lượt là 10 km/h thì sau 2 giờ 2 canô cách nhau bao nhiêu km ?
    A. 2 B. 4 C. 20 D. 40
    Phần 2 : Tự luận (6đ)
    9). (2,5đ)
    a). Thực hiện phép tính : ( -17 ).25 (0,5đ)
    b). Tìm tất cả các ước của -12 (1đ)
    c). Tìm 5 bội của -11 (1đ)
    10). (2đ) Tìm số nguyên x biết :
    a). – 6x = 18
    b). 2x – (-3 ) = 7
    11). (1,5đ)
    a). So sánh tích (- 2000 ). (2001) với 0 (0,5đ)
    b). Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần :
    - 43; -100; -15; 105; 0; -1000; 1000 (1đ)

    4) Đáp án và biểu
     
    Gửi ý kiến