Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664624167362_eb17c66831ed3172335b7a3e1179e01b.jpg Z4664605476951_d4d6e9e9ffdae9601fc22056cb51a08c.jpg Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664604282067_4588168aacf95b9042ed571b9b409b8d.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Mi_171_bi_roi.jpg Mi_171_bi_roi.jpg MI_171.jpg Gioitreoakhoctheolinhcuudaituongvonguyengiap_1.jpg DSC_7401.jpg 7575.jpg IMG_1051.jpg IMG_10541.jpg IMG_1056.jpg IMG_0655.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Thạch Thất.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT 45'' bài 2 ky II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hường (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:29' 10-04-2009
    Dung lượng: 116.0 KB
    Số lượt tải: 73
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 5/10/2008
    TIẾT 16 : KIỂM TRA 1 TIẾT.

    I- Mục tiêu bài học: HS nắm được:
    - trình bày kiến thức đã học dưới dạng bài viết 1 tiết :
    + kiến thức : chương Hiđrô- nước
    *) Thái độ: ngiêm túc trong kiểm tra
    II- Chuẩn bị : đề bài kiểm tra 1 tiết.
    III- Tiến trình tiết học:
    1) ổn định tổ chức : nhắc hs thái độ kiểm tra.
    2) Kiểm tra:
    *) Thiết kế ma trận:
    Nội dung
    Mức độ nội dung
    Tổng
    
    
    Biết
    Hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Tính chất vật lí của nước
    1
    (0.5đ)
    
    1
    (0.5đ)
    
    
    
    2
    (1đ)
    
    Thành phần, tính chất hoá học của nước,
    1
    (0.5đ)
    1
    (2đ)
    1
    (0.5đ)
    1
    (2đ)
    
    
    4
    (5đ)
    
    Axít- Bazơ- Muối
    1
    (0.5đ)
    
    2
    (1đ)
    
    1
    (0.5đ)
    1
    (2đ)
    5
    (4đ)
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Tổng
    3
    (1.5đ)
    1
    (2đ)
    4
    (2đ)
    1
    (2đ)
    1
    (0.5đ)
    1
    (2đ)
    11
    (10đ)
    
    *) Thiết kế đề bài KT theo ma trận













    Họ và tên..............................
    Lớp..........................
    Kiểm tra 45 phút
    Môn: Hoá học8 đề:01
    
    Điểm
    Lời phê của cô giáo



    
    




    A.Trắc nghiệm ( 4 điểm )
    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.
    Câu 1: Nước có tính chất vật lí :
    A. Nước lỏng, không màu, không mùi,không vị, sôi ở 1000C(P=760mmHg),hoá rắn ở O0C
    B. - Khối lượng riêng ở 40C là 1 g/ml
    C. - Hoà tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí. D. - Cả A, B, C
    Câu 2. Có các chất sau đây: SO3 , P2O5 , CuO, SiO2, Fe2O3, CO2.
    Dãy các chất nào sau đây đều gồm các chất là oxit axit?
    A. SO3, P2O5, SiO2, CO2 B. SO3, P2O5, Fe2O3, CO2
    C. SO3, P2O5, SiO2, Fe2O3 D. SO3, P2O5, CuO, CO2.
    Câu 3. Có các chất sau đây: K2SO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, H3PO4, NaHCO3.
    Dãy các chất nào sau đây gồm các axit và bazơ ?
    A. K2SO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4.
    B. Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, H3PO4.
    C. Mg(OH)2, H2SO4, H3PO4, NaHCO3.
    D. Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, NaHCO3.
    Câu 4. Một oxit của nitơ có phân tử khối bằng 108. Công thức hóa học của oxit đó là
    A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5.
    Câu 5. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 chất rắn sau : CaO, P2O5, Al2O3
    A. Quỳ tím ; B. Nước ;
    C. Quỳ tím và nước; D. Dung dịch HCl.
    Câu 6. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm CTHH của bazơ ?
    A. KOH, CuCl2, H2S ; B. NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2 ;
    C. Na2S, H2SO4, MgCl2 ; D. NaOH, HCl, Cu(OH)2.

    Câu 7. Trường hợp nào sau đây chứa khối lượng nguyên tử hiđro ít nhất ?
    A. 6.1023 phân tử H2 ; B. 3.1023 phân tử H2O ;
    C. 0,6 g CH4 ; D. 1,50 g NH4Cl.
    Câu 8:. Nhóm các chất nào sau đây chỉ gồm các oxit?
    A. CaO , NaOH , CO2 , Na2SO4 B. Fe2O3 , O3 , CaCO3 , CO2
     
    Gửi ý kiến