Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Thạch Thất.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KT 45'' bài 2 ky II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hường (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:29' 10-04-2009
Dung lượng: 116.0 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hường (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:29' 10-04-2009
Dung lượng: 116.0 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 5/10/2008
TIẾT 16 : KIỂM TRA 1 TIẾT.
I- Mục tiêu bài học: HS nắm được:
- trình bày kiến thức đã học dưới dạng bài viết 1 tiết :
+ kiến thức : chương Hiđrô- nước
*) Thái độ: ngiêm túc trong kiểm tra
II- Chuẩn bị : đề bài kiểm tra 1 tiết.
III- Tiến trình tiết học:
1) ổn định tổ chức : nhắc hs thái độ kiểm tra.
2) Kiểm tra:
*) Thiết kế ma trận:
Nội dung
Mức độ nội dung
Tổng
Biết
Hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tính chất vật lí của nước
1
(0.5đ)
1
(0.5đ)
2
(1đ)
Thành phần, tính chất hoá học của nước,
1
(0.5đ)
1
(2đ)
1
(0.5đ)
1
(2đ)
4
(5đ)
Axít- Bazơ- Muối
1
(0.5đ)
2
(1đ)
1
(0.5đ)
1
(2đ)
5
(4đ)
Tổng
3
(1.5đ)
1
(2đ)
4
(2đ)
1
(2đ)
1
(0.5đ)
1
(2đ)
11
(10đ)
*) Thiết kế đề bài KT theo ma trận
Họ và tên..............................
Lớp..........................
Kiểm tra 45 phút
Môn: Hoá học8 đề:01
Điểm
Lời phê của cô giáo
A.Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.
Câu 1: Nước có tính chất vật lí :
A. Nước lỏng, không màu, không mùi,không vị, sôi ở 1000C(P=760mmHg),hoá rắn ở O0C
B. - Khối lượng riêng ở 40C là 1 g/ml
C. - Hoà tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí. D. - Cả A, B, C
Câu 2. Có các chất sau đây: SO3 , P2O5 , CuO, SiO2, Fe2O3, CO2.
Dãy các chất nào sau đây đều gồm các chất là oxit axit?
A. SO3, P2O5, SiO2, CO2 B. SO3, P2O5, Fe2O3, CO2
C. SO3, P2O5, SiO2, Fe2O3 D. SO3, P2O5, CuO, CO2.
Câu 3. Có các chất sau đây: K2SO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, H3PO4, NaHCO3.
Dãy các chất nào sau đây gồm các axit và bazơ ?
A. K2SO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4.
B. Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, H3PO4.
C. Mg(OH)2, H2SO4, H3PO4, NaHCO3.
D. Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, NaHCO3.
Câu 4. Một oxit của nitơ có phân tử khối bằng 108. Công thức hóa học của oxit đó là
A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5.
Câu 5. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 chất rắn sau : CaO, P2O5, Al2O3
A. Quỳ tím ; B. Nước ;
C. Quỳ tím và nước; D. Dung dịch HCl.
Câu 6. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm CTHH của bazơ ?
A. KOH, CuCl2, H2S ; B. NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2 ;
C. Na2S, H2SO4, MgCl2 ; D. NaOH, HCl, Cu(OH)2.
Câu 7. Trường hợp nào sau đây chứa khối lượng nguyên tử hiđro ít nhất ?
A. 6.1023 phân tử H2 ; B. 3.1023 phân tử H2O ;
C. 0,6 g CH4 ; D. 1,50 g NH4Cl.
Câu 8:. Nhóm các chất nào sau đây chỉ gồm các oxit?
A. CaO , NaOH , CO2 , Na2SO4 B. Fe2O3 , O3 , CaCO3 , CO2
TIẾT 16 : KIỂM TRA 1 TIẾT.
I- Mục tiêu bài học: HS nắm được:
- trình bày kiến thức đã học dưới dạng bài viết 1 tiết :
+ kiến thức : chương Hiđrô- nước
*) Thái độ: ngiêm túc trong kiểm tra
II- Chuẩn bị : đề bài kiểm tra 1 tiết.
III- Tiến trình tiết học:
1) ổn định tổ chức : nhắc hs thái độ kiểm tra.
2) Kiểm tra:
*) Thiết kế ma trận:
Nội dung
Mức độ nội dung
Tổng
Biết
Hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tính chất vật lí của nước
1
(0.5đ)
1
(0.5đ)
2
(1đ)
Thành phần, tính chất hoá học của nước,
1
(0.5đ)
1
(2đ)
1
(0.5đ)
1
(2đ)
4
(5đ)
Axít- Bazơ- Muối
1
(0.5đ)
2
(1đ)
1
(0.5đ)
1
(2đ)
5
(4đ)
Tổng
3
(1.5đ)
1
(2đ)
4
(2đ)
1
(2đ)
1
(0.5đ)
1
(2đ)
11
(10đ)
*) Thiết kế đề bài KT theo ma trận
Họ và tên..............................
Lớp..........................
Kiểm tra 45 phút
Môn: Hoá học8 đề:01
Điểm
Lời phê của cô giáo
A.Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.
Câu 1: Nước có tính chất vật lí :
A. Nước lỏng, không màu, không mùi,không vị, sôi ở 1000C(P=760mmHg),hoá rắn ở O0C
B. - Khối lượng riêng ở 40C là 1 g/ml
C. - Hoà tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí. D. - Cả A, B, C
Câu 2. Có các chất sau đây: SO3 , P2O5 , CuO, SiO2, Fe2O3, CO2.
Dãy các chất nào sau đây đều gồm các chất là oxit axit?
A. SO3, P2O5, SiO2, CO2 B. SO3, P2O5, Fe2O3, CO2
C. SO3, P2O5, SiO2, Fe2O3 D. SO3, P2O5, CuO, CO2.
Câu 3. Có các chất sau đây: K2SO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, H3PO4, NaHCO3.
Dãy các chất nào sau đây gồm các axit và bazơ ?
A. K2SO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4.
B. Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, H3PO4.
C. Mg(OH)2, H2SO4, H3PO4, NaHCO3.
D. Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, NaHCO3.
Câu 4. Một oxit của nitơ có phân tử khối bằng 108. Công thức hóa học của oxit đó là
A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5.
Câu 5. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 chất rắn sau : CaO, P2O5, Al2O3
A. Quỳ tím ; B. Nước ;
C. Quỳ tím và nước; D. Dung dịch HCl.
Câu 6. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm CTHH của bazơ ?
A. KOH, CuCl2, H2S ; B. NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2 ;
C. Na2S, H2SO4, MgCl2 ; D. NaOH, HCl, Cu(OH)2.
Câu 7. Trường hợp nào sau đây chứa khối lượng nguyên tử hiđro ít nhất ?
A. 6.1023 phân tử H2 ; B. 3.1023 phân tử H2O ;
C. 0,6 g CH4 ; D. 1,50 g NH4Cl.
Câu 8:. Nhóm các chất nào sau đây chỉ gồm các oxit?
A. CaO , NaOH , CO2 , Na2SO4 B. Fe2O3 , O3 , CaCO3 , CO2
 






Các ý kiến mới nhất