Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664624167362_eb17c66831ed3172335b7a3e1179e01b.jpg Z4664605476951_d4d6e9e9ffdae9601fc22056cb51a08c.jpg Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664604282067_4588168aacf95b9042ed571b9b409b8d.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Mi_171_bi_roi.jpg Mi_171_bi_roi.jpg MI_171.jpg Gioitreoakhoctheolinhcuudaituongvonguyengiap_1.jpg DSC_7401.jpg 7575.jpg IMG_1051.jpg IMG_10541.jpg IMG_1056.jpg IMG_0655.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Thạch Thất.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hường (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:36' 03-04-2009
    Dung lượng: 62.0 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TậP- hoá 8
    I/ Mục tiêu bài học :
    Củng cố các kiến thức đã học trong học kì I.
    *) Thái độ:rèn ý thức tự giác học tập
    II. Chuẩn bị: Một số phiếu học tập.
    Câu hỏi ôn tập.
    III. Tiến trình dạy học:
    ổn định tổ chức:
    KT bài cũ: xen kẽ trong bài
    Bài mới:
    Hoạt động của thầy và trò
    Nội dung cơ bản: Câu hỏi ôn tập
    
    













    GV đưa ra hệ thống câu hỏi
    ôn tập.
    Chia lớp thành 4 nhóm:
    Nhóm 1: mục 1-4
    Nhóm 2:mục 5-8
    Nhóm 3 mục 9-12
    Nhóm 4 mục 11-12
    HS hoạt động nhóm sau đó lên bảng đại diện trình bày các nhóm khác bổ sung
    ( GV chốt lại kiến thức

    1.Đơn chất và hợp chất - phân tử
    Phân biệt đơn chất và hợp chất?
    2.Công thức hoá học
    Hoá trị
    Quy tắc hoá trị? áp dụng lập công thức hoá học?
    3.Sự biến đổi chất
    Biến đổi vật lí? Biến đổi hoá học?
    4.Phản ứng hoá học
    Dịnh nghĩa?
    5.Định luật bảo toàn khối lượng
    Nêu ĐL? Viết biểu thức?
    6.phương trình hoá học
    Các bước lập PTHH?
    7.Mol
    Mol ?KL mol ? Thể tích mol?
    8.Chuyển đổi giữa khối lượng thể tích và lượng chất
    m= ? n=? V=?
    9.Tỷ khối của chất khí
    dA/B=?
    10.tính theo công thức hoá học
    Cách làm?
    11.Tính theo phương trình hoá học
    Cách làm?


    
    Củng cố _ Luyện tập:
    Câu 1. Có những từ và cụm từ: đơn chất, hạt nhân, electron, nơtron, proton, vật thể,nguyên tố hoá học, phân tử, nguyên tử.
    Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau:
    1. Những hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, cấu tạo nên các chất được gọi là...............................................
    2. Nguyên tử gồm có ....................... mang điện tích dương và vỏ tạo bởi những ................................. mang điện tích âm.
    3. Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi ......................... và ............................ Trong mỗi nguyên tử, số .............................. bằng số ..............................
    4. Những ..............................chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp.
    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.
    Câu 2. Cho các kí hiệu và công thức hoá học: Cl, H, O, C, CO2, Cl2,H2, O2. Dãy gồm các
    đơn chất là:
    A. Cl, H, O, C. B. C, Cl2, H2, O2.
    C. CO2,Cl2, H2, O2. D. CO2,Cl, H, O2.
    Câu 3 . Phương trình hoá học nào sau đây đúng?
    A. 2 HCl + Al → AlCl3 + H2
    B. 3 HCl + Al → AlCl3 + 3 H2
    C. 6 HCl + 2 Al → 2 AlCl3 + 3 H2
    D. 6 HCl + 3 Al → 3 AlCl3 + 3 H2
    Câu 4. Có phương trình hóa họcsau: 2 Mg (r) + O2 (k) → 2 MgO (r)
    Phương trình hóa học trên cho biết:
    A. 2 gam magie phản ứng hoàn toàn với 1 gam khí oxi tạo ra 2 gam magie oxit.
    B. 24 gam magie phản ứng hoàn toàn với 32 gam khí oxi tạo ra 40 gam magie oxit.
    C. 24 gam magie phản ứng hoàn toàn với 32 gam khí oxi tạo ra 80 gam magie oxit.
    D. 48 gam magie phản ứng hoàn toàn với 32 gam khí oxi tạo ra 80 gam magie oxit.
    Câu 5. Hãy chọn câu phát biểu đúng .
    A. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    D. Trong
     
    Gửi ý kiến