Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664624167362_eb17c66831ed3172335b7a3e1179e01b.jpg Z4664605476951_d4d6e9e9ffdae9601fc22056cb51a08c.jpg Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664604282067_4588168aacf95b9042ed571b9b409b8d.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Mi_171_bi_roi.jpg Mi_171_bi_roi.jpg MI_171.jpg Gioitreoakhoctheolinhcuudaituongvonguyengiap_1.jpg DSC_7401.jpg 7575.jpg IMG_1051.jpg IMG_10541.jpg IMG_1056.jpg IMG_0655.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Thạch Thất.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    so sanh STP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Tường (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:40' 04-12-2011
    Dung lượng: 197.0 KB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    1. Bài cũ:
    Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số)
    a) 5,12
    b) 80,1
    So sánh hai số thập phân
    a) Ví dụ 1: So sánh 8,1 m và 7,9 m
    Ta có thể viết:
    8,1m = ........dm
    7,9m = ........dm
    Ta có:
    81
    79
    81dm.....79dm
    (81dm > 79dm vì ở hàng chục có 8 > 7)
    tức là: 8,1m > 7,9m
    Vậy: 8,1 ....... 7,9
    (phần nguyên có 8 > 7)
    Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    >
    >
    So sánh hai số thập phân
    b) Ví dụ 2: So sánh 35,7m và 35,698m
    Phần thập phân của 35,7m là
    * Trong hai số thập phân có phần nguyên giống nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    = 7dm
    = 700mm
    Phần thập phân của 35,698 m là
    = 698mm
    Mà: 700mm
    >
    698mm
    >
    Do đó: 35,7 m ….. 35,698 m
    Vậy: 35,7 > 35,698
    >
    (700 > 698 vì ở hàng trăm có 7 > 6)
    (phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7 > 6)
    So sánh hai số thập phân
    8,651 … 8,653
    <
    So sánh 12,56 và 12,56
    12,56 ...... 12,56
    =
    So sánh 8,651 và 8,653
    8,1 > 7,9 8,651 < 8,653
    35,7 > 35,698 12,56 = 12,56
     Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như sau:
    - So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn
    - Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    - Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
    So sánh hai số thập phân
    So sánh hai số thập phân
    2. Luyện tập:
    ?
    So sánh hai số thập phân:
    a) 48,97 và 51,02
    b) 96,4 và 96,38
    c) 0,7 và 0,65
    <
    >
    >
    ?
    Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
    So sánh hai số thập phân
    6,375 ;
    9,01 ;
    8,72 ;
    6,375 ;
    7,19 ;
    6,375 ;
    9,01 ;
    8,72 ;
    6,375 ;
    7,19 ;
    ?
    So sánh hai số thập phân
    Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
    0,32 ;
    0,197 ;
    0,4 ;
    0,321 ;
    0,187 ;
    0,32 ;
    0,197 ;
    0,4 ;
    0,321 ;
    0,187 ;
     
    Gửi ý kiến