Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Thạch Thất.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐẠI SỐ 8 tuần 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Xuân
Ngày gửi: 10h:41' 29-10-2010
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Xuân
Ngày gửi: 10h:41' 29-10-2010
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Phùng Xá bài kiểm tra
Lớp :...... Môn : Đại số
Họ & tên : ............................... Thời gian : 45 phút
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
Đề ( chẵn )
Bài 1:( 2 đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1: Kết quả phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 2: Để đơn thức A = - 5n3yn chia hết cho đơn thức B = xny2. Tìm được n bằng:
A . n N. n 2. B. n N. n 3. C. n N. D. Kết quả khác.
Câu 3: Nếu x = 102. Giá trị biểu thức x3 - 6x2 +12x bằng:
A. 999992. B.9999992. C. 1000008 . D. 100008.
Câu 4: Phân tích đa thức (x – y) + x2(y – x) thành nhân tử được:
A. (x – y)(1 + x2). B. (y- x)(1 +x2). C. (x – y)(1+x)(1-x) . D. (y-x)(1+x)(1-x).
Bài 2: (2 đ) Rút gọn các biểu thức sau:
A = ( 2x + 1 )2 + ( 2x – 1 )2 – 2( 4x2 - 1).
B = ( x2 + 1 )( x – 3 ) – ( x – 3 )( x2 + 3x +9 ).
Bài 3: (1 đ) Tính nhanh :
C = 20102 – 20092 + 20082 – 20072 +....+ 22 – 12.
Bài 4: (2 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 49x – x3 + 2x2y - xy2.
b) x4 + x2 + 1.
Bài 5: (2 đ) Với giá trị nào của a để đa thức 2x3 – ax + 1 chia đa thức x – 3được dư là 4.
Bài 6: (1 đ) Cho số A
. Hãy so sánh tổng các chữ số của A với tổng các chữ số của A2
Bài làm
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .
Trường THCS Phùng Xá bài kiểm tra
Lớp :...... Môn : Đại số
Họ & tên : ............................... Thời gian : 45 phút
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
Đề ( lẻ )
Bài 1:( 2 đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1: Kết quả phép chia ( a6 -1) : ( a2-1) là:
A. a4 +1. B. a4 + a2 + 1. C. a4 + 2a2 + 1. D. Không thực hiện được.
Câu 2: Cho ( x – 3 )2 – ( 2 –x )( 3 – x ) = 0 . Tìm được x bằng:
A. x = 1; x = 3. B. x = 3 . C. x = - 3. D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 3: Phép nhân sau( 2x -3)( 4x2 + 6x +9) cho kết quả là:
A.8x3 + 27. B.8x3 - 27. C.8x3 – 24x2 - 27. D.8x3 + 24x2 - 27.
Câu 4: Để 64x2 + 1 là bình phương của một biểu thức cần thêm đơn thức nào sau:
A. -64x. B. -16x. C. 64x . D. 16x.
Bài 2: (2 đ) Rút gọn các biểu thức sau:
A = ( 2 + 3x )2 + ( 3x – 1 )2 – ( 6x - 2)( 2 + 3x ).
B = ( x2 - 1 )( x - 2 ) – ( x - 2 )( x2 + 2x + 4 ).
Bài 3: (1 đ) So sánh:
C = 12(52 +1)(54 +1)(58 +1)... (532 +1) với D = 564 -1.
Bài 4: (2 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 27z – 3x2z + 6xyz - 3y2z.
b) 2x2 – x + 1.
Bài
Lớp :...... Môn : Đại số
Họ & tên : ............................... Thời gian : 45 phút
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
Đề ( chẵn )
Bài 1:( 2 đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1: Kết quả phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 2: Để đơn thức A = - 5n3yn chia hết cho đơn thức B = xny2. Tìm được n bằng:
A . n N. n 2. B. n N. n 3. C. n N. D. Kết quả khác.
Câu 3: Nếu x = 102. Giá trị biểu thức x3 - 6x2 +12x bằng:
A. 999992. B.9999992. C. 1000008 . D. 100008.
Câu 4: Phân tích đa thức (x – y) + x2(y – x) thành nhân tử được:
A. (x – y)(1 + x2). B. (y- x)(1 +x2). C. (x – y)(1+x)(1-x) . D. (y-x)(1+x)(1-x).
Bài 2: (2 đ) Rút gọn các biểu thức sau:
A = ( 2x + 1 )2 + ( 2x – 1 )2 – 2( 4x2 - 1).
B = ( x2 + 1 )( x – 3 ) – ( x – 3 )( x2 + 3x +9 ).
Bài 3: (1 đ) Tính nhanh :
C = 20102 – 20092 + 20082 – 20072 +....+ 22 – 12.
Bài 4: (2 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 49x – x3 + 2x2y - xy2.
b) x4 + x2 + 1.
Bài 5: (2 đ) Với giá trị nào của a để đa thức 2x3 – ax + 1 chia đa thức x – 3được dư là 4.
Bài 6: (1 đ) Cho số A
. Hãy so sánh tổng các chữ số của A với tổng các chữ số của A2
Bài làm
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .
Trường THCS Phùng Xá bài kiểm tra
Lớp :...... Môn : Đại số
Họ & tên : ............................... Thời gian : 45 phút
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
Đề ( lẻ )
Bài 1:( 2 đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1: Kết quả phép chia ( a6 -1) : ( a2-1) là:
A. a4 +1. B. a4 + a2 + 1. C. a4 + 2a2 + 1. D. Không thực hiện được.
Câu 2: Cho ( x – 3 )2 – ( 2 –x )( 3 – x ) = 0 . Tìm được x bằng:
A. x = 1; x = 3. B. x = 3 . C. x = - 3. D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 3: Phép nhân sau( 2x -3)( 4x2 + 6x +9) cho kết quả là:
A.8x3 + 27. B.8x3 - 27. C.8x3 – 24x2 - 27. D.8x3 + 24x2 - 27.
Câu 4: Để 64x2 + 1 là bình phương của một biểu thức cần thêm đơn thức nào sau:
A. -64x. B. -16x. C. 64x . D. 16x.
Bài 2: (2 đ) Rút gọn các biểu thức sau:
A = ( 2 + 3x )2 + ( 3x – 1 )2 – ( 6x - 2)( 2 + 3x ).
B = ( x2 - 1 )( x - 2 ) – ( x - 2 )( x2 + 2x + 4 ).
Bài 3: (1 đ) So sánh:
C = 12(52 +1)(54 +1)(58 +1)... (532 +1) với D = 564 -1.
Bài 4: (2 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 27z – 3x2z + 6xyz - 3y2z.
b) 2x2 – x + 1.
Bài
 






Các ý kiến mới nhất