Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664624167362_eb17c66831ed3172335b7a3e1179e01b.jpg Z4664605476951_d4d6e9e9ffdae9601fc22056cb51a08c.jpg Z4664582730042_7c995aeecd8caaab2d0cbff3adc3deb2.jpg Z4664604282067_4588168aacf95b9042ed571b9b409b8d.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg Mi_171_bi_roi.jpg Mi_171_bi_roi.jpg MI_171.jpg Gioitreoakhoctheolinhcuudaituongvonguyengiap_1.jpg DSC_7401.jpg 7575.jpg IMG_1051.jpg IMG_10541.jpg IMG_1056.jpg IMG_0655.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Thạch Thất.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐẠI SỐ 8 tuần 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Xuân
    Ngày gửi: 10h:41' 29-10-2010
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Phùng Xá bài kiểm tra
    Lớp :...... Môn : Đại số
    Họ & tên : ............................... Thời gian : 45 phút
    Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

    
    
    Đề ( chẵn )
    Bài 1:( 2 đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng:
    Câu 1: Kết quả phép tính là:
    A. B. C. D.
    Câu 2: Để đơn thức A = - 5n3yn chia hết cho đơn thức B = xny2. Tìm được n bằng:
    A . n N. n 2. B. n N. n 3. C. n N. D. Kết quả khác.
    Câu 3: Nếu x = 102. Giá trị biểu thức x3 - 6x2 +12x bằng:
    A. 999992. B.9999992. C. 1000008 . D. 100008.
    Câu 4: Phân tích đa thức (x – y) + x2(y – x) thành nhân tử được:
    A. (x – y)(1 + x2). B. (y- x)(1 +x2). C. (x – y)(1+x)(1-x) . D. (y-x)(1+x)(1-x).
    Bài 2: (2 đ) Rút gọn các biểu thức sau:
    A = ( 2x + 1 )2 + ( 2x – 1 )2 – 2( 4x2 - 1).
    B = ( x2 + 1 )( x – 3 ) – ( x – 3 )( x2 + 3x +9 ).
    Bài 3: (1 đ) Tính nhanh :
    C = 20102 – 20092 + 20082 – 20072 +....+ 22 – 12.
    Bài 4: (2 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    a) 49x – x3 + 2x2y - xy2.
    b) x4 + x2 + 1.
    Bài 5: (2 đ) Với giá trị nào của a để đa thức 2x3 – ax + 1 chia đa thức x – 3được dư là 4.
    Bài 6: (1 đ) Cho số A

    . Hãy so sánh tổng các chữ số của A với tổng các chữ số của A2
    Bài làm
    ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .



    Trường THCS Phùng Xá bài kiểm tra
    Lớp :...... Môn : Đại số
    Họ & tên : ............................... Thời gian : 45 phút
    Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

    
    
    Đề ( lẻ )
    Bài 1:( 2 đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng:
    Câu 1: Kết quả phép chia ( a6 -1) : ( a2-1) là:
    A. a4 +1. B. a4 + a2 + 1. C. a4 + 2a2 + 1. D. Không thực hiện được.
    Câu 2: Cho ( x – 3 )2 – ( 2 –x )( 3 – x ) = 0 . Tìm được x bằng:
    A. x = 1; x = 3. B. x = 3 . C. x = - 3. D. Cả A, B, C đều sai.
    Câu 3: Phép nhân sau( 2x -3)( 4x2 + 6x +9) cho kết quả là:
    A.8x3 + 27. B.8x3 - 27. C.8x3 – 24x2 - 27. D.8x3 + 24x2 - 27.
    Câu 4: Để 64x2 + 1 là bình phương của một biểu thức cần thêm đơn thức nào sau:
    A. -64x. B. -16x. C. 64x . D. 16x.
    Bài 2: (2 đ) Rút gọn các biểu thức sau:
    A = ( 2 + 3x )2 + ( 3x – 1 )2 – ( 6x - 2)( 2 + 3x ).
    B = ( x2 - 1 )( x - 2 ) – ( x - 2 )( x2 + 2x + 4 ).
    Bài 3: (1 đ) So sánh:
    C = 12(52 +1)(54 +1)(58 +1)... (532 +1) với D = 564 -1.
    Bài 4: (2 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    a) 27z – 3x2z + 6xyz - 3y2z.
    b) 2x2 – x + 1.
    Bài
     
    Gửi ý kiến